البحث

عبارات مقترحة:

الواحد

كلمة (الواحد) في اللغة لها معنيان، أحدهما: أول العدد، والثاني:...

العفو

كلمة (عفو) في اللغة صيغة مبالغة على وزن (فعول) وتعني الاتصاف بصفة...

الولي

كلمة (الولي) في اللغة صفة مشبهة على وزن (فعيل) من الفعل (وَلِيَ)،...

سورة آل عمران - الآية 64 : الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

تفسير الآية

﴿قُلْ يَا أَهْلَ الْكِتَابِ تَعَالَوْا إِلَىٰ كَلِمَةٍ سَوَاءٍ بَيْنَنَا وَبَيْنَكُمْ أَلَّا نَعْبُدَ إِلَّا اللَّهَ وَلَا نُشْرِكَ بِهِ شَيْئًا وَلَا يَتَّخِذَ بَعْضُنَا بَعْضًا أَرْبَابًا مِنْ دُونِ اللَّهِ ۚ فَإِنْ تَوَلَّوْا فَقُولُوا اشْهَدُوا بِأَنَّا مُسْلِمُونَ﴾

التفسير

Hãy nói đi - hỡi Thiên Sứ -: "Hỡi dân Kinh Sách thuộc người Do Thái và Thiên Chúa, các người hãy đến đây để chúng ta cùng nhau thống nhất công bằng trên một lời phán dành cho tất cả chúng ta, đó là chúng ta chỉ thờ phượng Allah duy nhất, ngoài Ngài chúng ta không thờ phượng bất cứ ai dù kẻ đó có địa vị thế nào, chúng ta không tôn ai trong chúng ta lên vị trí thượng đế để nghe lời y mà kháng lệnh Allah." Nhưng nếu chúng quay bỏ đi, không nghe theo lời Chân Lý và lẽ công bằng mà Ngươi mời gọi thì Ngươi hãy nói với những người có đức tin: Mọi người hãy tự xác nhận chúng ta là những người thần phục Allah tuân thủ theo lệnh Ngài.

المصدر

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

المواد الدعوية

  • لا يوجد محتوى مطابق للمرشحات الحالية.