البحث

عبارات مقترحة:

البارئ

(البارئ): اسمٌ من أسماء الله الحسنى، يدل على صفة (البَرْءِ)، وهو...

الوهاب

كلمة (الوهاب) في اللغة صيغة مبالغة على وزن (فعّال) مشتق من الفعل...

الرحيم

كلمة (الرحيم) في اللغة صيغة مبالغة من الرحمة على وزن (فعيل) وهي...

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم، صادر عن مركز تفسير للدراسات القرآنية.

65- ﴿قُلْ إِنَّمَا أَنَا مُنْذِرٌ ۖ وَمَا مِنْ إِلَٰهٍ إِلَّا اللَّهُ الْوَاحِدُ الْقَهَّارُ﴾


Ngươi- hỡi Muhammad - hãy nói với những kẻ vô đức tin trong dân chúng của Ngươi: "Quả thật, Ta chỉ là một người cảnh báo cho các người về hình phạt mà Allah sẽ trừng trị các người về sự vô đức tin của các người nơi Ngài và sự phủ nhận của các người đối với Thiên Sứ của Ngài. Và đích thực không có Thượng Đế nào xứng đáng được thờ phượng mà chỉ một mình Allah, Đấng duy nhất trong sự tối cao, vĩ đại và các thuộc tính cũng như danh xưng của Ngài, Ngài là Đấng Toàn Năng chi phối tất cả mọi thư. Tất cả vạn vật đều phục tùng Ngài."

الترجمات والتفاسير لهذه الآية: