البحث

عبارات مقترحة:

المؤمن

كلمة (المؤمن) في اللغة اسم فاعل من الفعل (آمَنَ) الذي بمعنى...

المتعالي

كلمة المتعالي في اللغة اسم فاعل من الفعل (تعالى)، واسم الله...

القيوم

كلمةُ (القَيُّوم) في اللغة صيغةُ مبالغة من القِيام، على وزنِ...

سورة الرعد - الآية 37 : الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

تفسير الآية

﴿وَكَذَٰلِكَ أَنْزَلْنَاهُ حُكْمًا عَرَبِيًّا ۚ وَلَئِنِ اتَّبَعْتَ أَهْوَاءَهُمْ بَعْدَمَا جَاءَكَ مِنَ الْعِلْمِ مَا لَكَ مِنَ اللَّهِ مِنْ وَلِيٍّ وَلَا وَاقٍ﴾

التفسير

Như những quyển Kinh Sách trước đây Ta mặc khải bằng ngôn ngữ của các cộng đồng trước kia, Ta mặc khải cho Ngươi - hỡi Thiên Sứ - Qur'an là lời phán, là sự phân tích rõ ràng về chân lý bằng ngôn ngữ Ả Rập, và nếu như Ngươi - hỡi Thiên Sứ - làm theo mong muốn của người dân Kinh Sách trong việc đàm phán với họ rồi Ngươi xóa bỏ những gì họ không đồng ý theo ước muốn của họ sau khi Ngươi đã tiếp thu kiến thức mà Allah đã truyền đạt cho Ngươi, thì Ngươi sẽ không được Allah bảo hộ cho việc làm của Ngươi, không giúp đỡ Ngươi chiến thắng kẻ thù, và Ngươi sẽ không có người che chở giúp thoát khỏi hình phạt của Ngài

المصدر

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

المواد الدعوية

  • لا يوجد محتوى مطابق للمرشحات الحالية.