البحث

عبارات مقترحة:

المنان

المنّان في اللغة صيغة مبالغة على وزن (فعّال) من المَنّ وهو على...

الباطن

هو اسمٌ من أسماء الله الحسنى، يدل على صفة (الباطنيَّةِ)؛ أي إنه...

الغفور

كلمة (غفور) في اللغة صيغة مبالغة على وزن (فَعول) نحو: شَكور، رؤوف،...

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم

الترجمة الفيتنامية للمختصر في تفسير القرآن الكريم، صادر عن مركز تفسير للدراسات القرآنية.

26- ﴿يَا دَاوُودُ إِنَّا جَعَلْنَاكَ خَلِيفَةً فِي الْأَرْضِ فَاحْكُمْ بَيْنَ النَّاسِ بِالْحَقِّ وَلَا تَتَّبِعِ الْهَوَىٰ فَيُضِلَّكَ عَنْ سَبِيلِ اللَّهِ ۚ إِنَّ الَّذِينَ يَضِلُّونَ عَنْ سَبِيلِ اللَّهِ لَهُمْ عَذَابٌ شَدِيدٌ بِمَا نَسُوا يَوْمَ الْحِسَابِ﴾


Này hỡi Dawood! Quả thật, TA đã chỉ định Ngươi là Người kế vị ở trên trái đất để quán xuyến và phân xử mọi chuyện trong tôn giáo ở trần gian, do đó Ngươi hãy phán xét giữa mọi người bằng sự công bằng, chính trực và Ngươi chớ tham lợi lộc rồi thiên vị trong việc phán xét giữa người này với người kia; Ngươi chớ thiên vị bên nào dù đó là người thân hay bạn bè và Ngươi chớ bất công vì ai đó là người Ngươi thù ghét. Bởi lẽ sự bất công sẽ khiến Ngươi lầm lạc trên con đường ngay thẳng của Allah. Quả thật, những ai lầm lạc trên con đường chính đạo của Allah sẽ bị trừng phạt thật khủng khiếp vì họ đã quên mất đi Ngày Phán Xét; nếu như họ thực sự nghĩ đến Ngày đó và khiếp sợ những gì trong Ngày hôm đó thì chắc chắn sẽ không thiên vị.

الترجمات والتفاسير لهذه الآية: